<!DOCTYPE html>
	<html lang="vi" xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml" prefix="og: http://ogp.me/ns#">
	<head>
<title>Hướng dẫn tạm thời qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học</title>
<meta name="description" content="Hướng dẫn tạm thời qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học - Savefile - Tin Tức -...">
<meta name="author" content="Trường Tiểu Học Hòa Liên">
<meta name="copyright" content="Trường Tiểu Học Hòa Liên [phong.vuphong@gmail.com]">
<meta name="robots" content="index, archive, follow, noodp">
<meta name="googlebot" content="index,archive,follow,noodp">
<meta name="msnbot" content="all,index,follow">
<meta name="generator" content="NukeViet v4.4">
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">
<meta property="og:title" content="Hướng dẫn tạm thời qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học">
<meta property="og:type" content="website">
<meta property="og:description" content="Savefile - Tin Tức - http&#x3A;&#x002F;&#x002F;thhoalien-hoavang.edu.vn&#x002F;vi&#x002F;news&#x002F;savefile&#x002F;thong-bao&#x002F;huong-dan-tam-thoi-qui-doi-chung-chi-ngoai-ngu-tin-hoc-84.html">
<meta property="og:site_name" content="Trường Tiểu Học Hòa Liên">
<meta property="og:url" content="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/thong-bao/huong-dan-tam-thoi-qui-doi-chung-chi-ngoai-ngu-tin-hoc-84.html">
<link rel="shortcut icon" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/uploads/logo_1.png">
<link rel="canonical" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/thong-bao/huong-dan-tam-thoi-qui-doi-chung-chi-ngoai-ngu-tin-hoc-84.html">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/" title="Tin Tức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/thong-bao/" title="Tin Tức - Thông báo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/ban-giam-hieu/" title="Tin Tức - Ban giám hiệu" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/to-chuc-doan-the/" title="Tin Tức - Tổ chức đoàn thể" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/tin-hoat-dong-giao-duc/" title="Tin Tức - Tin hoạt động giáo dục" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/tin-hoat-dong-ngoai-gio-len-lop/" title="Tin Tức - Tin hoạt động ngoài giờ lên lớp" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/tin-hoat-dong-cong-doan/" title="Tin Tức - Tin hoạt động Công đoàn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/tin-hoat-dong-doan-doi/" title="Tin Tức - Tin hoạt động Đoàn - Đội" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/tin-tong-hop/" title="Tin Tức - Tin tổng hợp" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/cong-khai-tai-chinh/" title="Tin Tức - Công khai tài chính" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/chuyen-mon/" title="Tin Tức - Chuyên môn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/thoi-khoa-bieu/" title="Tin Tức - Thời khóa biểu" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/phan-phoi-chuong-trinh/" title="Tin Tức - Phân phối chương trình" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/hoc-sinh-phu-huynh/" title="Tin Tức - Học sinh &amp; Phụ Huynh" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/kien-thuc/" title="Tin Tức - Kiến thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/rss/thong-tin/" title="Tin Tức - Thông tin" type="application/rss+xml">
<link rel="preload" as="script" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/js/jquery/jquery.min.js">
<link rel="preload" as="script" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/theia-sticky-sidebar.js">
<link rel="preload" as="script" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/js/language/vi.js">
<link rel="preload" as="script" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/js/global.js">
<link rel="preload" as="script" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/news.js">
<link rel="preload" as="script" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/js/jquery/jquery.cookie.js">
<link rel="preload" as="script" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/main.js">
<link rel="preload" as="script" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/custom.js">
<link rel="preload" as="script" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/bootstrap.min.js">
<link rel="StyleSheet" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/css/font-awesome.min.css">
<link rel="StyleSheet" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/css/bootstrap.non-responsive.css">
<link rel="StyleSheet" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/css/style.css">
<link rel="StyleSheet" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/css/style.non-responsive.css">
<link rel="StyleSheet" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/css/news.css">
<style>
	body{background: #fff;}
</style>
		<!-- Tạo vị trí block chạy theo trang khi cuộn trong NukeViet - Chi tiết https://youtu.be/SRiLeJZTP10 -->
	</head>
	<body>
<div id="print">
	<div id="hd_print">
		<h2 class="pull-left">Trường Tiểu Học Hòa Liên</h2>
		<p class="pull-right"><a title="Trường Tiểu Học Hòa Liên" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/">http://thhoalien-hoavang.edu.vn</a></p>
	</div>
	<div class="clear"></div>
	<hr />
	<div id="content">
		<h1>Hướng dẫn tạm thời qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học</h1>
		<ul class="list-inline">
			<li>Thứ năm - 11/03/2021 15:12</li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-print">&nbsp;</em><a title="In ra" href="javascript:;" onclick="window.print()">In ra</a></li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-power-off">&nbsp;</em><a title="Đóng cửa sổ này" href="javascript:;" onclick="window.close()">Đóng cửa sổ này</a></li>
		</ul>
		<div class="clear"></div>
		<div id="hometext">
						<div class="pull-left imghome">
				<img alt="Hướng dẫn tạm thời qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học" src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/news/thong_bao/thong-bao.jpg" width="100" class="img-thumbnail" />
								<p>
					<em>Hướng dẫn tạm thời qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học</em>
				</p>
			</div>
			Hướng dẫn tạm thời qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học
		</div>
		<div id="bodytext" class="clearfix">
			<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG<br />
			SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</td>
			<td width="200">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br />
			Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Số: /SGDĐT-GDTX-CN&amp;ĐH<br />
			V/v hướng dẫn tạm thời quy đổi chứng chỉ<br />
			ngoại ngữ, tin học</td>
			<td width="200">Đà Nẵng, ngày tháng 3 năm 2021</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
Kính gửi:<br />
- Các sở, ban, ngành thuộc thành phố;<br />
- UBND quận, huyện;<br />
- Các cơ sở giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.<br />
Căn cứ Công văn số 6642/UBND-SNV ngày 07/10/2020 của UBND thành<br />
phố về việc giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) hướng dẫn các đơn vị, địa<br />
phương trên địa bàn thành phố thực hiện việc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học<br />
trong tuyển dụng, quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức; sau khi nghiên<br />
cứu văn bản hướng dẫn quy đổi của Bộ GDĐT, bản hướng dẫn quy đổi của các đơn<br />
vị có thẩm quyền tổ chức thi chứng chỉ ngoại ngữ trong nước và quốc tế, trong khi<br />
chờ Bộ GDĐT ban hành văn bản thống nhất quy đổi chứng chỉ quốc tế với Khung<br />
năng lực ngoại ngữ (KNLNN) 6 bậc dùng cho Việt Nam; Sở GDĐT hướng dẫn tạm<br />
thời quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học như sau:<br />
A. QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ<br />
I. CĂN CỨ PHÁP LÍ<br />
- Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về<br />
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;<br />
- Nghị định 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về<br />
tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;<br />
- Quyết định số 177/QĐ.TCBT ngày 30/01/1993 của Bộ GDĐT về việc ban<br />
hành chương trình môn học thực hành tiếng Anh (hệ tại chức) các trình độ A, B, C,<br />
(sau đây gọi tắt là QĐ số 177);<br />
- Quyết định số 30/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06/6/2008 của Bộ GDĐT ban<br />
hành quy định về tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ,<br />
tin học theo chương trình giáo dục thường xuyên;<br />
- Quyết định số 66/2008/QĐ-BGDĐT ngày 02/12/2008 của Bộ GDĐT ban<br />
hành về việc quy định chương trình giáo dục thường xuyên về tiếng Anh thực hành<br />
(sau đây gọi tắt là QĐ số 66);<br />
- Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ GDĐT ban hành<br />
KNLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam (sau đây gọi tắt là TT số 01);<br />
- Công văn số 6089/BGDĐT-GDTX ngày 27/10/2014 của Bộ GDĐT gửi Bộ<br />
Nội vụ, Công văn số 5624/BGDĐT-GDTX ngày 29/10/2015 của Bộ GDĐT gửi Bộ<br />
Tư pháp về việc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ; Công văn số 3755/BGDĐT-GDTX<br />
ngày 03/8/2016 của Bộ GDĐT về việc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học;<br />
<br />
- Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ GDĐT ban hành<br />
Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ và Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày<br />
04/4/2017 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ;<br />
- Thông tư số 23/2017/TT-BGDĐT ngày 29/9/2017 của Bộ GDĐT Ban hành<br />
Quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo KNLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam<br />
(Thông tư số 23);<br />
- Thông tư số 20/2019/TT-BGDĐT ngày 26/11/2019 của Bộ trưởng Bộ<br />
GDĐT bãi bỏ các quy định về kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ theo chương<br />
trình giáo dục thường xuyên tại Quyết định số 30/2008/QĐ-BGDĐT ngày<br />
06/6/2008 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, bồi<br />
dưỡng, kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học theo chương trình giáo dục<br />
thường xuyên;<br />
- Thông báo số 691/TB-QLCL ngày 08/5/2020 của Cục Quản lý Chất lượng,<br />
Bộ GDĐT thông báo danh sách các đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ ngoại ngữ<br />
theo KNLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam, công nghệ thông tin, ..;<br />
- Thông báo số 138/TB-QLCL ngày 08/02/2021 của Cục Quản lý Chất<br />
lượng, Bộ GDĐT thông báo danh sách các đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ<br />
ngoại ngữ theo KNLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam (tiếng Anh), chứng chỉ ứng dụng<br />
công nghệ thông tin, chứng chỉ bồi dưỡng cán bộ ra đề thi ngoại ngữ, chứng chỉ bồi<br />
dưỡng cán bộ chấm thi nói và viết ngoại ngữ, chứng chỉ tiếng Việt dùng cho người<br />
nước ngoài;<br />
- Công văn số 1185/QLCL-QLVBCC ngày 15/7/2020 của Bộ GDĐT về việc<br />
quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ;<br />
- Công văn số 1513/ĐHNN ngày 03/12/2020 của Đại học ngoại ngữ - Đại<br />
học Đà Nẵng về việc góp ý quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ.<br />
II. QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ THEO KHUNG NĂNG LỰC<br />
NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM<br />
1. Đối với chứng chỉ ngoại ngữ do các đơn vị của Việt Nam cấp<br />
a) Đối với chứng chỉ ngoại ngữ A, B, C theo QĐ số 177 và chứng chỉ theo<br />
QĐ số 66<br />
- Trình độ A theo QĐ số 177 và trình độ A1 theo QĐ số 66 tương đương bậc<br />
1 KNLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam.<br />
- Trình độ B theo QĐ số 177 và trình độ A2 theo QĐ số 66 tương đương bậc<br />
2 KNLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam.<br />
- Trình độ C theo QĐ số 177 và trình độ B1 theo QĐ số 66 tương đương bậc<br />
3 KNLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam.<br />
- Trình độ B2 theo QĐ số 66 tương đương bậc 4 KNLNN 6 bậc dùng cho<br />
Việt Nam.<br />
- Trình độ C1 theo QĐ số 66 tương đương bậc 5 KNLNN 6 bậc dùng cho<br />
Việt Nam.<br />
- Trình độ C2 theo QĐ số 66 tương đương bậc 6 KNLNN 6 bậc dùng cho<br />
Việt Nam.<br />
3<br />
Ghi chú: Các chứng chỉ ngoại ngữ A, B, C được cấp trước ngày 15/ 01/2020<br />
theo quy định của Thông tư số 20/2019/TT-BGDĐT ngày 26/11/2020 của Bộ<br />
trưởng Bộ GDĐT.<br />
b) Chứng chỉ ngoại ngữ theo TT số 23:<br />
Chứng chỉ ngoại ngữ được cấp cho người dự thi đạt yêu cầu tương ứng với<br />
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam từ bậc 1 đến bậc 6, ban hành<br />
kèm theo Thông tư số 23/2017/TT-BGDĐT ngày 29/9/2017 của Bộ trưởng Bộ<br />
GDĐT. Mẫu chứng chỉ ngoại ngữ do Bộ GDĐT ban hành theo Thông báo số<br />
691/TB-QLCL ngày 08/5/2020 của Cục Quản lý chất lượng, Bộ GDĐT.
<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">KNLNN<br />
			Việt Nam</td>
			<td width="200">CEFR</td>
			<td width="200">Chứng chỉ<br />
			quốc gia<br />
			(10)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 1</td>
			<td width="200">A1</td>
			<td width="200">VSTEP.1</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">VSTEP.2</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 3</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">VSTEP.3-5<br />
			4.0-5.5</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 4</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">VSTEP.3-5<br />
			6.0-8.0</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 5</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">VSTEP.3-5<br />
			8.5-10</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 6</td>
			<td width="200">C2</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
2. Đối với chứng chỉ ngoại ngữ do nước ngoài cấp<br />
a) Tiếng Anh<br />
Để đảm bảo sự công bằng giữa các chứng chỉ, đánh giá trực tiếp năng lực thực<br />
hành 4 kĩ năng tiếng Anh, chỉ quy đổi đối với các bài thi có nội dung đủ 4 kĩ năng thực<br />
hành: Nghe, Nói, Đọc, Viết.
<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">KNLNN<br />
			Việt<br />
			Nam</td>
			<td width="200">Khung<br />
			NL<br />
			Châu<br />
			Âu<br />
			CEFR</td>
			<td width="200">IELTS<br />
			(9)</td>
			<td width="200">TOEFL<br />
			iBT<br />
			(120)</td>
			<td width="200">Cambridge Tests<br />
			(230)</td>
			<td width="200">TOEIC (4 kỹ năng)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Nghe<br />
			&amp; Đọc<br />
			(990)</td>
			<td width="200">Nói<br />
			(200)</td>
			<td width="200">Viết<br />
			(200)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 1</td>
			<td width="200">A1</td>
			<td width="200">Key/Key for Schools<br />
			(KET)<br />
			100-119</td>
			<td width="200">120-220</td>
			<td width="200">50-60</td>
			<td width="200">30-40</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">4.0</td>
			<td width="200">30</td>
			<td width="200">A2 Key/Key for Schools<br />
			(KET)<br />
			120-139</td>
			<td width="200">225-445</td>
			<td width="200">70-90</td>
			<td width="200">50-80</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 3</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">4.5-<br />
			5.0</td>
			<td width="200">31-45</td>
			<td width="200">- B1 Preliminary/Preliminary<br />
			for Schools (PET)<br />
			- B1 Business Preliminary<br />
			140-159</td>
			<td width="200">450-595</td>
			<td width="200">100-130</td>
			<td width="200">90-120</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 4</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">5.5-<br />
			6.5</td>
			<td width="200">46-93</td>
			<td width="200">- B2 First/First for Schools<br />
			(FCE)<br />
			- B2 Business Vantage<br />
			160-179</td>
			<td width="200">600-845</td>
			<td width="200">140-160</td>
			<td width="200">130-150</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 5</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">7.0-<br />
			7.5</td>
			<td width="200">94-109</td>
			<td width="200">- C1 Advanced (CAE)<br />
			- C1 Business Higher<br />
			180-199</td>
			<td width="200">850-940</td>
			<td width="200">170-180</td>
			<td width="200">160-180</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
<br />
4
<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 6</td>
			<td width="200">C2</td>
			<td width="200">8.0-<br />
			9.0</td>
			<td width="200">110-<br />
			120</td>
			<td width="200">C2 Proficiency (CPE)<br />
			200-230</td>
			<td width="200">945-990</td>
			<td width="200">190-200</td>
			<td width="200">190-200</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
b) Tiếng Pháp

<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">KNLNN Việt Nam</td>
			<td width="200">Khung NL Châu Âu CEFR</td>
			<td width="200">Tiếng Pháp</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">DELF và DALF</td>
			<td width="200">TCF</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 1</td>
			<td width="200">A1</td>
			<td width="200">Delf A1</td>
			<td width="200">TCF A1 (100-199 điểm)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">Delf A2</td>
			<td width="200">TCF A2 (200-299 điểm)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 3</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">Delf B1</td>
			<td width="200">TCF B1 (300-399 điểm)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 4</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">Delf B2</td>
			<td width="200">TCF B2 (400-499 điểm)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 5</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">Dalf C1</td>
			<td width="200">TCF C1 (500-599 điểm)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 6</td>
			<td width="200">C2</td>
			<td width="200">Dalf C2</td>
			<td width="200">TCF C2 (600-699 điểm)</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
c) Tiếng Nga

<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">KNLNN Việt Nam</td>
			<td width="200">Khung NL Châu Âu CEFR</td>
			<td width="200">Tiếng Nga</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 1</td>
			<td width="200">A1</td>
			<td width="200">ТЭУ<br />
			Тест по русскому языку как иностранному.<br />
			Элементарный уровень.<br />
			Elementary Level</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">ТБУ<br />
			Тест по русскому языку как иностранному.<br />
			Базовый уровень.<br />
			Immediate Level</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 3</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">ТРКИ-1<br />
			Тест по русскому языку как иностранному - 1<br />
			Certificate Level 1</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 4</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">ТРКИ-2<br />
			Тест по русскому языку как иностранному - 2<br />
			Certificate Level 2</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 5</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">ТРКИ-3<br />
			Тест по русскому языку как иностранному - 3<br />
			Certificate Level 3</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 6</td>
			<td width="200">C2</td>
			<td width="200">ТРКИ-4<br />
			Тест по русскому языку как иностранному – 4<br />
			Certificate Level 4</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
<br />
5<br />
d) Tiếng Trung
<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">KNLNN<br />
			Việt Nam</td>
			<td width="200">Khung NL Châu<br />
			Âu CEFR</td>
			<td width="200">Tiếng Trung Quốc</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">HSK</td>
			<td width="200">TOCFL</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 1</td>
			<td width="200">A1</td>
			<td width="200">Level 1</td>
			<td width="200">Level 1</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">Level 2</td>
			<td width="200">Level 2</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 3</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">Level 3</td>
			<td width="200">Level 3</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 4</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">Level 4</td>
			<td width="200">Level 4</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 5</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">Level 5</td>
			<td width="200">Level 5</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 6</td>
			<td width="200">C2</td>
			<td width="200">Level 6</td>
			<td width="200">Level 6</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
đ) Tiếng Hàn

<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">KNLNN<br />
			Việt Nam</td>
			<td width="200">Khung NL Châu Âu CEFR</td>
			<td width="200">TOPIK</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 1</td>
			<td width="200">A1</td>
			<td width="200">Cấp 1</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">Cấp 2</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 3</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">Cấp 3</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 4</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">Cấp 4</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 5</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">Cấp 5</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 6</td>
			<td width="200">C2</td>
			<td width="200">Cấp 6</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
e) Tiếng Nhật

<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">KNLNN<br />
			Việt Nam</td>
			<td width="200">CEFR</td>
			<td width="200">CHỨNG NHẬN</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">JLPT</td>
			<td width="200">NAT-TEST</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 1</td>
			<td width="200">A1</td>
			<td width="200">N5</td>
			<td width="200">5 Kyu</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">N5<br />
			(120 điểm)</td>
			<td width="200">4 Kyu</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 3</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">N4</td>
			<td width="200">3 Kyu</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 4</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">N3</td>
			<td width="200">2 Kyu (B)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 5</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">N2</td>
			<td width="200">2 Kyu (A)</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 6</td>
			<td width="200">C2</td>
			<td width="200">N1</td>
			<td width="200">1 Kyu</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
g) Tiếng Đức

<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">KNL<br />
			NN<br />
			VN</td>
			<td width="200">Khung<br />
			NL<br />
			Châu<br />
			Âu<br />
			CEFR</td>
			<td width="200">Tiếng Đức</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Goethe Zertifikat</td>
			<td width="200">ÖSD</td>
			<td width="200">DSD<br />
			(ZfA)</td>
			<td width="200">DSH<br />
			(do trường ĐH<br />
			Đức cấp)</td>
			<td width="200">TestDaf<br />
			(DAAD Việt<br />
			Nam)</td>
			<td width="200">telc</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Đối<br />
			tượng</td>
			<td width="200">Từ 16 tuổi</td>
			<td width="200">Dưới 16 tuổi</td>
			<td width="200">16t &gt;=</td>
			<td width="200">&lt; 16 tuổi</td>
			<td width="200">(c họấc sinh p cho<br />
			cấp 2,3)</td>
			<td width="200">Thí sinh thi<br />
			đầu vào ĐH tại<br />
			Đức cần có</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 1</td>
			<td width="200">A1</td>
			<td width="200">A1<br />
			Start Deutsch 1</td>
			<td width="200">Fit A1</td>
			<td width="200">A1</td>
			<td width="200">KID A1</td>
			<td width="200">A1</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">Fit A2</td>
			<td width="200">A2</td>
			<td width="200">KID A1</td>
			<td width="200">DSD I</td>
			<td width="200">A2</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 3</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">B1 Jugendliche</td>
			<td width="200">B1</td>
			<td width="200">B1 Jugendliche</td>
			<td width="200">DSD I</td>
			<td width="200">B1</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 4</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">B2 Jugendliche</td>
			<td width="200">B2</td>
			<td width="200">B2 Jugendliche</td>
			<td width="200">DSD II</td>
			<td width="200">DSH 1</td>
			<td width="200">TestDaf –<br />
			TDN 3</td>
			<td width="200">B2</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 5</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">C1</td>
			<td width="200">C1 Jugendliche</td>
			<td width="200">DSD II</td>
			<td width="200">DSH 2</td>
			<td width="200">TestDaf –<br />
			TDN 4</td>
			<td width="200">C1</td>
		</tr>
		<tr>
			<td width="200">Bậc 6</td>
			<td width="200">C2</td>
			<td width="200">C2</td>
			<td width="200">C2</td>
			<td width="200">DSH 3</td>
			<td width="200">TestDaf –<br />
			TDN 5</td>
			<td width="200">C2</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
<br />
6<br />
3. Về việc chấp nhận chứng chỉ, chứng nhận năng lực ngoại ngữ<br />
Tất cả các chứng chỉ, chứng nhận ngoại ngữ được các tổ chức, đơn vị trong<br />
nước và quốc tế cấp hợp pháp, chứng chỉ ngoại ngữ A, B, C theo Quyết định số<br />
177; chứng chỉ theo Quyết định số 66; chứng chỉ ngoại ngữ do các trường đại học,<br />
đơn vị được Bộ GDĐT cho phép tổ chức rà soát, thi, cấp theo Khung NLNN 6 bậc<br />
dành cho Việt Nam và chứng nhận ngoại ngữ do các trường đại học, đơn vị được<br />
Bộ GDĐT cho phép tổ chức rà soát, thi, cấp theo Khung NLNN 6 bậc dành cho<br />
Việt Nam; chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung CEFR; chứng chỉ, chứng nhận ngoại<br />
ngữ sau đại học do các trường đại học được phép đào tạo sau đại học cấp có ghi rõ<br />
tương đương trình độ (C, bậc 3, …); được quy định tại Hướng dẫn này đều được<br />
công nhận.<br />
Lưu ý:<br />
- Các chứng chỉ ngoại ngữ quy định tại khoản 1, khoản 2 mục II, phần A của<br />
văn bản này (trừ nội dung quy định tại điểm a khoản 1) đều phải còn thời hạn sử<br />
dụng theo quy định của loại chứng chỉ/ chứng nhận do đơn vị có thẩm quyền tổ<br />
chức thi cấp.<br />
- Đối với các loại chứng chỉ quốc tế không có trong Hướng dẫn này, thực<br />
hiện theo hướng dẫn tại Công văn số 1184/QLCL-QLVBCC ngày 15/7/2020 của<br />
Cục Quản lý Chất lượng Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ:<br />
“Việc quy đổi tương đương theo Khung tham chiếu chung Châu Âu về trình độ<br />
ngoại ngữ của từng cấp độ là do tổ chức khảo thí cấp chứng chỉ xác định được<br />
quốc gia sử dụng ngôn ngữ đó công nhận. Khi quy đổi cần tham khảo bảng quy đổi<br />
đăng tải trên website chính thức của các tổ chức đó”.<br />
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền trong tuyển dụng, quản lý, sử dụng công<br />
chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên<br />
chức; căn cứ Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư<br />
số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ GDĐT để thực hiện theo quy định<br />
đối với trình độ ngoại ngữ.<br />
B. QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIN HỌC<br />
I. CĂN CỨ PHÁP LÍ<br />
- Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về<br />
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;<br />
- Nghị định 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về<br />
tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;<br />
- Công văn số 11437/THCN&amp;DN ngày 01/12/1998 của Bộ GDĐT về việc<br />
cấp Chứng chỉ Đào tạo của hệ Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề (để sử dụng<br />
thống nhất cho các đối tượng đã hoàn thành chương trình Đào tạo và bồi dưỡng<br />
ngắn hạn tại các cơ sở Đào tạo và bồi dưỡng thuộc hệ thống quản lý của ngành<br />
GDĐT);<br />
- Quyết định số 21/2000/QĐ-BGD&amp;ĐT ngày 03/7/2000 của Bộ trưởng Bộ<br />
Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình Tin học ứng dụng A, B, C (sau<br />
đây gọi tắt là QĐ số 21);<br />
7<br />
- Quyết định số 30/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06/6/2008 của Bộ GDĐT ban<br />
hành quy định về tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ,<br />
tin học theo chương trình giáo dục thường xuyên;<br />
- Công văn số 6089/BGDĐT-GDTX ngày 27/10/2014 của Bộ GDĐT gửi Bộ<br />
Nội vụ, Công văn số 5624/BGDĐT-GDTX ngày 29/10/2015 của Bộ GDĐT gửi Bộ<br />
Tư pháp về việc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ; Công văn số 3755/BGDĐT-GDTX<br />
ngày 03/8/2016 của Bộ GDĐT về việc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học;<br />
- Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ GDĐT ban hành<br />
Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ và Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày<br />
04/4/2017 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ;<br />
- Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21/6/2016 của<br />
Bộ GDĐT và Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ<br />
ứng dụng công nghệ thông tin;<br />
- Thông báo số 691/TB-QLCL ngày 08/5/2020 của Cục Quản lý Chất lượng,<br />
Bộ GDĐT thông báo danh sách các đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ ngoại ngữ<br />
theo KNLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam, công nghệ thông tin, ..;<br />
- Thông báo số 138/TB-QLCL ngày 08/02/2021 của Cục Quản lý Chất<br />
lượng, Bộ GDĐT thông báo danh sách các đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ<br />
ngoại ngữ theo KNLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam (tiếng Anh), chứng chỉ ứng dụng<br />
công nghệ thông tin, chứng chỉ bồi dưỡng cán bộ ra đề thi ngoại ngữ, chứng chỉ bồi<br />
dưỡng cán bộ chấm thi nói và viết ngoại ngữ, chứng chỉ tiếng Việt dùng cho người<br />
nước ngoài;<br />
- Công văn số 407/PTPM ngày 15/12/2020 của Trung tâm Phát triển Phần<br />
mềm - Đại học Đà Nẵng, Công văn số 49/TTTHBK ngày 21/12/2020 của Trung<br />
tâm tin học Bách khoa thuộc Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng; Công<br />
văn số 1213/ĐHSP-ĐT ngày 31/12/2020 của Trường Đại học Sư phạm - Đại học<br />
Đà Nẵng về việc góp ý kiến về hướng dẫn tạm thời quy đổi chứng chỉ tin học.<br />
II. QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIN HỌC THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH<br />
SỐ 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT.<br />
1. Chứng chỉ tin học ứng dụng A, B, C<br />
Căn cứ Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT của Bộ Giáo<br />
dục và Đào tạo, Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tổ chức thi và cấp chứng<br />
chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT); các chứng chỉ tin học ứng dụng A, B, C<br />
(theo Quyết định số 21/2000/QĐ-BGD&amp;ĐT ngày 03/7/2000 của Bộ trưởng Bộ<br />
Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình Tin học ứng dụng A, B, C) đã<br />
được cấp trước ngày 31/12/2016 có giá trị sử dụng tương đương với chứng chỉ ứng<br />
dụng CNTT cơ bản.<br />
2. Các chương trình đào tạo Tin học trình độ A, B: được cấp chứng chỉ<br />
đào tạo theo phôi chứng chỉ đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp và dạy nghề của<br />
Công văn số 11437/THCN&amp;DN ngày 01/12/1998 của Bộ GDĐT, có giá trị sử dụng<br />
tương đương với chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản.<br />
3. Các chương trình đào tạo, bồi dưỡng Kỹ thuật viên tin học<br />
- Chứng chỉ được cấp theo phôi chứng chỉ đào tạo hệ trung học chuyên<br />
nghiệp và dạy nghề của Công văn số 11437/THCN&amp;DH ngày 01/12/1998 của Bộ<br />
8<br />
GDĐT và theo phôi của Bộ GDĐT được cấp trước ngày 31/12/2016, có giá trị sử<br />
dụng tương đương với chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản (ngày 15/01/2003 Giám<br />
đốc Sở GDĐT thành phố Đà Nẵng có công văn số 90/GD&amp;ĐT/GDCN-TX về việc<br />
hướng dẫn xây dựng Chương trình kỹ thuật viên tin học trên cơ sở Chương trình tin<br />
học ứng dụng A, B, C do Bộ GDĐT ban hành theo Quyết định số 21/2000/QĐ-<br />
BGD&amp;ĐT ngày 03/7/2000 và tình hình phát triển kinh tế - xã hội, công nghệ thông<br />
tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Nội dung và số tiết của Chương trình Kỹ thuật<br />
viên tin học gồm: Tin học đại cương (45 tiết), Tin học văn phòng (90 tiết), Mạng<br />
máy tính (45 tiết), Ngôn ngữ lập trình (75 tiết), Phần mềm ứng dụng (75 tiết), Nội<br />
dung chuyên sâu (90 tiết), Ôn tập thi tốt nghiệp (30 tiết): Tổng cộng có 07 nội dung,<br />
450 tiết. Quy định này áp dụng đối với các trung tâm tin học thành lập, đăng ký tổ<br />
chức, hoạt động tại Sở GDĐT thành phố Đà Nẵng theo quy định của Bộ GDĐT.<br />
Chứng chỉ cấp theo phôi chứng chỉ của Bộ GDĐT).<br />
- Chứng chỉ Kỹ thuật viên tin học do các trường đại học, cao đẳng sử dụng<br />
phôi chứng chỉ đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp và dạy nghề của Công văn số<br />
11437/THCN&amp;DN ngày 01/12/1998 của Bộ GDĐT và theo phôi của Bộ GDĐT<br />
được cấp trước ngày 31/12/2016, có giá trị sử dụng tương đương với chứng chỉ ứng<br />
dụng CNTT cơ bản.<br />
- Các chứng chỉ Kỹ thuật viên do các trường đại học, cao đẳng, trung cấp,<br />
trung tâm cấp (phôi không theo quy định của Bộ GDĐT, do các trường, trung tâm<br />
tự in) cho người học chỉ là chứng nhận, không phải là chứng chỉ của hệ thống giáo<br />
dục quốc dân. Do đó, không có căn cứ để quy đổi các chứng nhận đó với Chứng chỉ<br />
tin học hoặc Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin.<br />
4. Đối với các bài thi tin học văn phòng quốc tế: Các bài thi tin học văn<br />
phòng quốc tế được công nhận phù hợp yêu cầu của Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT<br />
phải được Bộ Thông tin và Truyền thông công nhận bằng văn bản theo Thông tư số<br />
03/2014/TT-BTTT.<br />
Trên đây là nội dung hướng dẫn tạm thời về việc quy đổi chứng chỉ ngoại<br />
ngữ, tin học; khi có văn bản mới của Bộ GDĐT và các tổ chức có liên quan, Sở<br />
GDĐT sẽ tiếp tục cập nhật và thông tin đến các cơ quan, đơn vị.<br />
Sở GDĐT thành phố Đà Nẵng thông báo đến các sở, ban, ngành, đoàn thể,<br />
UBND các quận, huyện, các cơ sở giáo dục để thực hiện theo chỉ đạo của UBND<br />
thành phố.<br />
Trân trọng./.
<table>
	<tbody>
		<tr>
			<td width="200">Nơi nhận:<br />
			- Như trên;<br />
			- Bộ GDĐT;<br />
			- UBND thành phố;<br />
			- GĐ, PGĐ, TP Sở;<br />
			- Lưu: VT, GDTX-GDCN&amp;ĐH.</td>
			<td width="200">GIÁM ĐỐC<br />
			Lê Thị Bích Thuận</td>
		</tr>
	</tbody>
</table>
<br />
<br />
&nbsp;
		</div>
				<div id="author">
						<p>
				<strong>Tác giả bài viết:</strong>
				Kim Hoa Lại
			</p>
		</div>
	</div>
	<div id="footer" class="clearfix">
		<div id="url">
			<strong>URL của bản tin này: </strong><a href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/thong-bao/huong-dan-tam-thoi-qui-doi-chung-chi-ngoai-ngu-tin-hoc-84.html" title="Hướng dẫn tạm thời qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học">http://thhoalien-hoavang.edu.vn/vi/news/thong-bao/huong-dan-tam-thoi-qui-doi-chung-chi-ngoai-ngu-tin-hoc-84.html</a>

		</div>
		<div class="clear"></div>
		<div class="copyright">
			&copy; Trường Tiểu Học Hòa Liên
		</div>
		<div id="contact">
			<a href="mailto:phong.vuphong@gmail.com">phong.vuphong@gmail.com</a>
		</div>
	</div>
</div>
        <div id="timeoutsess" class="chromeframe">
            Bạn đã không sử dụng Site, <a onclick="timeoutsesscancel();" href="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/#">Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập</a>. Thời gian chờ: <span id="secField"> 60 </span> giây
        </div>
        <div id="openidResult" class="nv-alert" style="display:none"></div>
        <div id="openidBt" data-result="" data-redirect=""></div>
<script src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/js/jquery/jquery.min.js"></script>
<script src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/theia-sticky-sidebar.js"></script>
<script>var nv_base_siteurl="/",nv_lang_data="vi",nv_lang_interface="vi",nv_name_variable="nv",nv_fc_variable="op",nv_lang_variable="language",nv_module_name="news",nv_func_name="savefile",nv_is_user=0, nv_my_ofs=7,nv_my_abbr="ICT",nv_cookie_prefix="nv4",nv_check_pass_mstime=1738000,nv_area_admin=0,nv_safemode=0,theme_responsive=0,nv_is_recaptcha=0;</script>
<script src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/js/language/vi.js"></script>
<script src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/js/global.js"></script>
<script src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/news.js"></script>
<script src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/assets/js/jquery/jquery.cookie.js"></script>
<script src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/main.js"></script>
<script src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/custom.js"></script>
<script>        
		   $(document).ready(function() {
		   $('div.container .theia').theiaStickySidebar();
		   });
		</script>
<script src="http://thhoalien-hoavang.edu.vn/themes/Tieu_hoc_Hoa_Lien/js/bootstrap.min.js"></script>
</body>
</html>